| STT | Tên doanh nghiệp | Địa chỉ doanh nghiệp | Tên sản phẩm | Mã hồ sơ | Nhóm sản phẩm | Ngày tự công bố | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9091 | CÔNG TY TNHH NGUYÊN LIỆU DƯỢC PHẨM BIG HERBALIFE Hồ sơ hủy | Tầng 3, số 39 phố Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | BỘT HOÀI SƠN (DIOSCOREAE PERSIMILIS POWDER) | 000.02.19.H26-241203-0012 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 03-12-2024 |
Công ty có công văn xin hủy hồ sơ số 512/2025/CB-BHL ngày 08/12/2025 |
| 9092 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ NARI | Số 7 ngách 649/77/61 Đường Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung BỨA NARI | 000.02.19.H26-241128-0010 | Thực phẩm bổ sung | 28-11-2024 |
|
| 9093 | Công ty cổ phần Beli-devo | Tầng 7, số 26A Lê Đức Thọ, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung NGŨ CỐC FITFORM PLUS | 000.02.19.H26-241128-0011 | Thực phẩm bổ sung | 28-11-2024 |
|
| 9094 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Vietland | 09 ngọc hồi, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | THÙNG ĐỰNG GẠO (RICE BUCKET) | 000.02.19.H26-241126-0007 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 26-11-2024 |
|
| 9095 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Vietland | 09 ngọc hồi, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | BÌNH ĐỰNG NƯỚC (PITCHER) | 000.02.19.H26-241126-0006 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 26-11-2024 |
|
| 9096 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU DIỆP MINH CHÂU | DV03-Lô 03 Số 07, Khu Đất Dịch Vụ, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | THÁP ĐỰNG BIA | 000.02.19.H26-241126-0005 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 26-11-2024 |
|
| 9097 | Công ty TNHH thương mại & xuất nhập khẩu Nhất Lâm | số 376, phố xã đàn, Phường Nam Đồng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | Phô mai sữa chua hoa quả Kidsmix Premium. | 000.02.19.H26-241128-0009 | Thực phẩm bổ sung | 28-11-2024 |
|
| 9098 | Công ty TNHH Linh Hưng | điểm công nghiệp phú lãm, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm “Wilfarin Refined Glycerine 99,7%” | 000.02.19.H26-241203-0018 | Phụ gia | 03-12-2024 |
|
| 9099 | Công ty TNHH Linh Hưng | điểm công nghiệp phú lãm, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm “Nano Precipitated Calcium Carbonate” | 000.02.19.H26-241203-0020 | Các vi chất bổ sung vào thực phẩm | 03-12-2024 |
|
| 9100 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI | Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm “L-TRYPTOPHAN” | 000.02.19.H26-241203-0025 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 03-12-2024 |
|
| 9101 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI | Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm “L-CITRULLINE DL-MALATE 2:1” | 000.02.19.H26-241203-0024 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 03-12-2024 |
|
| 9102 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI | Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm “L-THREONINE” | 000.02.19.H26-241203-0026 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 03-12-2024 |
|
| 9103 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI | Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm “L-VALINE” | 000.02.19.H26-241203-0027 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 03-12-2024 |
|
| 9104 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI | Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm “L-THEANINE” | 000.02.19.H26-241203-0028 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 03-12-2024 |
|
| 9105 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI | Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm “L-ISOLEUCINE” | 000.02.19.H26-241203-0029 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 03-12-2024 |
|
| Bước | Ngày bắt đầu dự kiến | Số ngày QĐ | Ngày kết thúc dự kiến | Tiến độ thực tế | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công việc | Bắt đầu | Kết thúc | Người thực hiện | ||||