| 6661 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Flos Tussilaginis farfarae extract (Cao khô khoản đông hoa)
|
000.02.19.H26-250314-0011 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-03-2025
|
| 6662 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Fragaria vesca L. extract (Cao khô dâu tây)
|
000.02.19.H26-250314-0010 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-03-2025
|
| 6663 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Quercus salicina extract (Cao khô quercus salicina)
|
000.02.19.H26-250314-0009 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-03-2025
|
| 6664 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Flos Magnolia liliiflora extract (Cao khô tân di hoa)
|
000.02.19.H26-250314-0008 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-03-2025
|
| 6665 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Sauropus androgynus extract (Cao khô rau ngót)
|
000.02.19.H26-250314-0007 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-03-2025
|
| 6666 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Valeriana hardwickii Wall. extract (Cao khô nữ lang)
|
000.02.19.H26-250314-0006 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-03-2025
|
| 6667 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Ledebouriella seseloides extract (Cao khô phòng phong)
|
000.02.19.H26-250314-0005 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-03-2025
|
| 6668 |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI JULY VIỆT NAM
|
Số 03 Nhà N8, Khu tập thể quân đội Bảo tàng Hậu Cần, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội |
OTE Energy Chew Apple (Vị Táo)
|
000.02.19.H26-250312-0008 |
Thực phẩm bổ sung
|
12-03-2025
|
| 6669 |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI JULY VIỆT NAM
|
Số 03 Nhà N8, Khu tập thể quân đội Bảo tàng Hậu Cần, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội |
OTE Energy Chew Strawberry (Vị Dâu Tây)
|
000.02.19.H26-250312-0009 |
Thực phẩm bổ sung
|
12-03-2025
|
| 6670 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
HOVENIA DULCIS EXTRACT
|
000.02.19.H26-250313-0002 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
13-03-2025
|
| 6671 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
STEMONA TUBEROSA EXTRACT
|
000.02.19.H26-250313-0001 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
13-03-2025
|
| 6672 |
CÔNG TY CỔ PHẦN PRIMER GROUP
|
Thôn Bến Trung, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội |
NƯỚC ION KIỀM PRIMER
|
000.02.19.H26-250314-0027 |
Nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước đá dùng liền và nước đá dùng chế biến thực phẩm
|
14-03-2025
|
| 6673 |
CÔNG TY TNHH CHIẾT XUẤT DƯỢC LIỆU VIỆT NAM
|
thôn thượng phúc, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội |
Nguyên liệu thực phẩm bảo vệ sức khỏe: Cao khô kha tử (Extractum Terminalia chebula siccus)
|
000.02.19.H26-250319-0012 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
19-03-2025
|
| 6674 |
CÔNG TY TNHH CHIẾT XUẤT DƯỢC LIỆU VIỆT NAM
|
thôn thượng phúc, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội |
Nguyên liệu thực phẩm bảo vệ sức khỏe: Cao khô hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei Extract)
|
000.02.19.H26-250319-0011 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
19-03-2025
|
| 6675 |
CÔNG TY TNHH CHIẾT XUẤT DƯỢC LIỆU VIỆT NAM
|
thôn thượng phúc, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội |
Nguyên liệu thực phẩm bảo vệ sức khỏe: Cao khô độc hoạt (Radix Angelicae pubescentis Extract)
|
000.02.19.H26-250319-0013 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
19-03-2025
|