| STT | Tên doanh nghiệp | Địa chỉ doanh nghiệp | Tên sản phẩm | Mã hồ sơ | Nhóm sản phẩm | Ngày tự công bố | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16141 | Công ty TNHH Linh Hưng | điểm công nghiệp phú lãm, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm Microcrystalline cellulose 102 | 000.02.19.H26-231002-0007 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 02-10-2023 |
|
| 16142 | Công ty TNHH Thương Mại và Vận Tải Thái Tân | Số 22 Phố Thể Giao, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm: Hương liệu tự nhiên - Hương hoa bia kiểu Styrian hiệu HopRival | 000.02.19.H26-231002-0006 | Phụ gia | 02-10-2023 |
|
| 16143 | Công ty TNHH Thương Mại và Vận Tải Thái Tân | Số 22 Phố Thể Giao, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm: Hương liệu tự nhiên - Tinh dầu hoa bia kiểu hương "noble" hiệu HopRival | 000.02.19.H26-231002-0005 | Phụ gia | 02-10-2023 |
|
| 16144 | Công ty TNHH Nguyên Liệu và Thực Phẩm Xanh | 20No3, kdc Ba Hàng, 282 Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm: Hương liệu nhân tạo - Chất tạo mát - Cooling agent flavor E23130626/02 | 000.02.19.H26-231002-0004 | Phụ gia | 02-10-2023 |
|
| 16145 | Công ty TNHH Nguyên Liệu và Thực Phẩm Xanh | 20No3, kdc Ba Hàng, 282 Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm: Hương giống tự nhiên - Hương Vani- Vanilla cream flavor 852742 | 000.02.19.H26-231002-0003 | Phụ gia | 02-10-2023 |
|
| 16146 | Công ty TNHH Camic Việt Nam | p818, tòa nhà plaschem, số 562 nguyễn văn cừ, Phường Gia Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm: Hương liệu tự nhiên: 201459TX 201459TX flavour | 000.02.19.H26-231002-0002 | Phụ gia | 02-10-2023 |
|
| 16147 | Công ty cổ phần thực phẩm Xu Thế | Số 18, dãy C7, ngõ 8 phố Ngô Quyền, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm: Hương liệu tổng hợp: Hương trà xanh JSC0111 (Green tea Flavour JSC0111) | 000.02.19.H26-231002-0001 | Phụ gia | 02-10-2023 |
|
| 16148 | VIỆN THỰC PHẨM CHỨC NĂNG Hồ sơ hủy | tầng 14 cung trí thức thành phố hà nội, số 1 tôn thất thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | S.boulardii- VIDS 3B | 000.02.19.H26-230930-0024 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 30-09-2023 |
Đề nghị cung cấp bằng chứng chứng minh phiếu kiểm nghiệm phù hợp với điểm b Khoản 1 Điều 5 Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm Doanh nghiệp có công văn xin hủy hồ sơ số 18/2023/CV-VIDS.XTN ngày 06.11.2023 |
| 16149 | VIỆN THỰC PHẨM CHỨC NĂNG Hồ sơ thu hồi | tầng 14 cung trí thức thành phố hà nội, số 1 tôn thất thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | S.boulardii- VIDS 10B | 000.02.19.H26-230930-0023 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 30-09-2023 |
Đề nghị cung cấp bằng chứng chứng minh phiếu kiểm nghiệm phù hợp với điểm b Khoản 1 Điều 5 Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm Có công văn xin rút hồ sơ số 18/2023/CV-VIDS.XTN ngày 06.11.2023 |
| 16150 | VIỆN THỰC PHẨM CHỨC NĂNG Hồ sơ hủy | tầng 14 cung trí thức thành phố hà nội, số 1 tôn thất thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | S.boulardii- VIDS 20B | 000.02.19.H26-230930-0022 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 30-09-2023 |
Đề nghị cung cấp bằng chứng chứng minh phiếu kiểm nghiệm phù hợp với điểm b Khoản 1 Điều 5 Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm Doanh nghiệp có công văn xin hủy hồ sơ số 18/2023/CV-VIDS.XTN ngày 06.11.2023 |
| 16151 | VIỆN THỰC PHẨM CHỨC NĂNG | tầng 14 cung trí thức thành phố hà nội, số 1 tôn thất thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | Lactobacillus Paracaseivids 30B | 000.02.19.H26-230930-0021 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 30-09-2023 |
|
| 16152 | Công ty cổ phần thương mại xuất nhập khẩu PTS | Số nhà 15 ngách 93/192 đường Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Chai thuỷ tinh | 000.02.19.H26-230930-0020 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 30-09-2023 |
|
| 16153 | Công ty cổ phần thương mại xuất nhập khẩu PTS | Số nhà 15 ngách 93/192 đường Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Chai thuỷ tinh 700ml | 000.02.19.H26-230930-0019 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 30-09-2023 |
|
| 16154 | Công ty TNHH Lock & Lock HN | OF-17-18, R2-L2, 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | Hộp thuỷ tinh Lock&Lock | 000.02.19.H26-230930-0018 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 30-09-2023 |
|
| 16155 | Công ty TNHH Lock & Lock HN | OF-17-18, R2-L2, 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | Kéo nhà bếp Lock&Lock | 000.02.19.H26-230930-0017 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 30-09-2023 |
|
| Bước | Ngày bắt đầu dự kiến | Số ngày QĐ | Ngày kết thúc dự kiến | Tiến độ thực tế | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công việc | Bắt đầu | Kết thúc | Người thực hiện | ||||