| STT | Tên doanh nghiệp | Địa chỉ doanh nghiệp | Tên sản phẩm | Mã hồ sơ | Nhóm sản phẩm | Ngày tự công bố | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16186 | CÔNG TY TNHH HOÀ PHÚ | số 70, ngõ 55, đường hoàng hoa thám, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm: Sodium Erythorbate | 000.02.19.H26-230928-0023 | Phụ gia | 28-09-2023 |
|
| 16187 | Công ty TNHH Thực phẩm FUGI | số 69 tô hiến thành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm - Hương liệu nhân tạo: Hương gà - Chicken flavor IP 3353 | 000.02.19.H26-230928-0022 | Phụ gia | 28-09-2023 |
Thành phần định lượng chưa đúng với Khoản 2 Điều 16 Nghị định 43/2017/NĐ-CP và Công văn Số 2967/TĐC-QLCL ngày 17/10/2022 của Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng về việc hướng dẫn ghi nhãn hàng hóa |
| 16188 | Công ty TNHH dược phẩm Nhân Khang | Số 22TT5 khu đô thị VOV Mễ Trì, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Yến sào Nhân Khang 45% tổ yến dianest | 000.02.19.H26-230928-0021 | Thực phẩm bổ sung | 28-09-2023 |
|
| 16189 | Công ty TNHH Medimap Hồ sơ hủy | khu gia đình kho 286/cvt, Xã Bình Yên, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội | Fermented honeybush extract powder | 000.02.19.H26-230928-0020 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 28-09-2023 |
Công ty có công văn số 01/CVTHTCB/MDM ngày 01/10/2025 xin hủy bản tự CB sản phẩm |
| 16190 | Công ty TNHH Linh Hưng | điểm công nghiệp phú lãm, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm Marigold flower extract (Lutein 10%) | 000.02.19.H26-230928-0016 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 28-09-2023 |
Thành phần định lượng chưa đúng với Khoản 2 Điều 16 Nghị định 43/2017/NĐ-CP và Công văn Số 2967/TĐC-QLCL ngày 17/10/2022 của Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng về việc hướng dẫn ghi nhãn hàng hóa - Chứng minh thành phần "Lutein" đảm bảo an toàn thực phẩm khi là nguyên liệu sản xuất thực phẩm theo Luật An toàn thực phẩm |
| 16191 | Công ty TNHH Linh Hưng | điểm công nghiệp phú lãm, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm Astaxanthin 10% | 000.02.19.H26-230928-0015 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 28-09-2023 |
Thành phần định lượng chưa đúng với Khoản 2 Điều 16 Nghị định 43/2017/NĐ-CP và Công văn Số 2967/TĐC-QLCL ngày 17/10/2022 của Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng về việc hướng dẫn ghi nhãn hàng hóa - Chứng minh thành phần "Astaxanthin" đảm bảo an toàn thực phẩm khi là nguyên liệu sản xuất thực phẩm theo Luật An toàn thực phẩm |
| 16192 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI | Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm Bromelain 2400 GDU | 000.02.19.H26-230928-0014 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 28-09-2023 |
- Thành phần định lượng chưa đúng với Khoản 2 Điều 16 Nghị định 43/2017/NĐ-CP và Công văn Số 2967/TĐC-QLCL ngày 17/10/2022 của Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng về việc hướng dẫn ghi nhãn hàng hóa |
| 16193 | Công ty TNHH Linh Hưng | điểm công nghiệp phú lãm, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm Marigold flower extract (Zeaxanthin 10%) | 000.02.19.H26-230928-0013 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 28-09-2023 |
Thành phần định lượng chưa đúng với Khoản 2 Điều 16 Nghị định 43/2017/NĐ-CP và Công văn Số 2967/TĐC-QLCL ngày 17/10/2022 của Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng về việc hướng dẫn ghi nhãn hàng hóa - Chứng minh thành phần "Zeaxanthin" đảm bảo an toàn thực phẩm khi là nguyên liệu sản xuất thực phẩm theo Luật An toàn thực phẩm |
| 16194 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATAMI | Tầng 2, Căn liền kề 11 lô số 18 dự án khu nhà ở cho CBCS B42, B57 Tổng cục 5 Bộ công an, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung PAMA 2+ | 000.02.19.H26-230928-0012 | Thực phẩm bổ sung | 28-09-2023 |
|
| 16195 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATAMI | Tầng 2, Căn liền kề 11 lô số 18 dự án khu nhà ở cho CBCS B42, B57 Tổng cục 5 Bộ công an, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung PAMA SURE | 000.02.19.H26-230928-0011 | Thực phẩm bổ sung | 28-09-2023 |
|
| 16196 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ VIETLIFE | Số nhà 22, Ngõ 37, Phố Đại Đồng, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Nước yến sào Vietlife nest | 000.02.19.H26-230928-0010 | Thực phẩm bổ sung | 28-09-2023 |
|
| 16197 | Công ty cổ phần phát triển GLC Việt Nam | Liền kề 4B, khu tái định cư Mỗ Lao, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Trà GC Bà lão | 000.02.19.H26-230928-0009 | Thực phẩm bổ sung | 28-09-2023 |
|
| 16198 | CÔNG TY CỔ PHẦN HUYỀN CHI NGỌC Hồ sơ hủy | số 5, ngách 35 ngõ 214 đường nguyễn xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Detoc Hogi | 000.02.19.H26-230928-0008 | Thực phẩm bổ sung | 28-09-2023 |
- Căn cứ khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 5 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc Hội, đề nghị Công ty chứng minh thành phần Cà gai leo đảm bảo an toàn thực phẩm khi là nguyên liệu sản xuất thực phẩm. Cơ sở xin hủy hồ sơ theo công văn đính kèm |
| 16199 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TW IMEXCO Hồ sơ hủy | số 1, ngách 134/20 trương định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Viên uống UpGro 190 | 000.02.19.H26-230928-0007 | Thực phẩm bổ sung | 28-09-2023 |
Công văn hủy hồ sơ tự công bố sản phẩm số 03/2025/CV ngày 23/7/2025 |
| 16200 | Công ty cổ phần Dragon Global | Tầng 10, tòa nhà Nam Cường, đường Tố Hữu, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | β-Nicotiamide mononucleotide | 000.02.19.H26-230928-0006 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 28-09-2023 |
|
| Bước | Ngày bắt đầu dự kiến | Số ngày QĐ | Ngày kết thúc dự kiến | Tiến độ thực tế | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công việc | Bắt đầu | Kết thúc | Người thực hiện | ||||