| STT | Tên doanh nghiệp | Địa chỉ doanh nghiệp | Tên sản phẩm | Mã hồ sơ | Nhóm sản phẩm | Ngày tự công bố | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 781 | Công ty TNHH Dược Phẩm Nasol Quốc Tế | TT12-05 KĐT Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | NEURASITES | 000.02.19.H26-251125-0004 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 25-11-2025 |
|
| 782 | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN SIGNATURE BEAR INTERNATIONAL | số 524 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | Sữa dinh dưỡng pha sẵn Smile Bear Alma Colos Pedia | 000.02.19.H26-251128-0005 | Thực phẩm bổ sung | 28-11-2025 |
|
| 783 | CÔNG TY CP DINH DƯỠNG NUTRICARE | số 5, ngõ 9/76 phố mai dịch, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm Men vi sinh sấy khô Lactococcus lactis strain plasma | 000.02.19.H26-251202-0017 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 02-12-2025 |
|
| 784 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thái Minh | Số 3, ngõ 2 Thọ Tháp, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Fiber Thái Minh | 000.02.19.H26-251120-0003 | Thực phẩm bổ sung | 20-11-2025 |
|
| 785 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ PHẨM BA ĐÌNH | Số 39, Phố Phó Đức Chính, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm: Compound Preservative (SW03) | 000.02.19.H26-251125-0018 | Phụ gia | 25-11-2025 |
|
| 786 | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THỰC PHẨM MINH CHÂU | Ô số BT 15.1 - Lô số 1, khu nhà ở biệt thự Hoa, xã An Khánh, thành phố Hà Nội, Việt Nam., Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | MÀNG NHỰA PET/PF/PET PCF ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM | 000.02.19.H26-251121-0025 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 21-11-2025 |
|
| 787 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ PHẨM BA ĐÌNH | Số 39, Phố Phó Đức Chính, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm: Compound Emulsifier (Emulsified Oil) | 000.02.19.H26-251125-0017 | Phụ gia | 25-11-2025 |
|
| 788 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MỸ PHẨM 3C | Số 144, Đường Ngô Quyền,, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | SOY SE 10% DE | 000.02.19.H26-251121-0001 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 21-11-2025 |
|
| 789 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thái Minh | Số 3, ngõ 2 Thọ Tháp, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Omega Thái Minh | 000.02.19.H26-251202-0001 | Thực phẩm bổ sung | 02-12-2025 |
|
| 790 | Viện Dinh Dưỡng | Số 48 B Phố Tăng Bạt Hổ, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Davin Kid | 000.02.19.H26-251120-0005 | Thực phẩm bổ sung | 20-11-2025 |
|
| 791 | CÔNG TY TNHH ZHOPPER VIETNAM Hồ sơ hủy | Số nhà 38, phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung: TYGROPLUS - Hỗn hợp thức uống thảo mộc Vitamin C và Nấm sữa hổ | 000.02.19.H26-251127-0040 | Thực phẩm bổ sung | 27-11-2025 |
CV số 02/2025/TB-ZHOPPER ngyaf 17/11/2025 về việc thu hồi hồ sơ tự công bố sản phẩm |
| 792 | CÔNG TY TNHH ZHOPPER VIETNAM Hồ sơ hủy | Số nhà 38, phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung: BIOTOX - Hỗn hợp thức uống thảo mộc vỏ hạt mã đề và cây kế sữa | 000.02.19.H26-251127-0039 | Thực phẩm bổ sung | 27-11-2025 |
CV số 02/2025/TB-ZHOPPER ngyaf 17/11/2025 về việc thu hồi hồ sơ tự công bố sản phẩm |
| 793 | Công ty TNHH Phát Anh Minh | số 13D, Khu tập thể Bộ Tư lệnh Thông Tin, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung : Mì gói ăn liền NISSIN MUG NOODLE | 000.02.19.H26-251120-0001 | Thực phẩm bổ sung | 20-11-2025 |
|
| 794 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU GLOBAL GLORY | Số 19 đường ven hồ Hạ Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | Hộp bảo quản thực phẩm kháng khuẩn (Bộ 20 chiếc) | 000.02.19.H26-251121-0023 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 21-11-2025 |
|
| 795 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU GLOBAL GLORY | Số 19 đường ven hồ Hạ Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | Hộp bảo quản thực phẩm kháng khuẩn (Bộ 10 chiếc) | 000.02.19.H26-251121-0024 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 21-11-2025 |
|
| Bước | Ngày bắt đầu dự kiến | Số ngày QĐ | Ngày kết thúc dự kiến | Tiến độ thực tế | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công việc | Bắt đầu | Kết thúc | Người thực hiện | ||||