| STT | Tên doanh nghiệp | Địa chỉ doanh nghiệp | Tên sản phẩm | Mã hồ sơ | Nhóm sản phẩm | Ngày tự công bố | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15061 | Văn phòng đại diện KALBE INTERNATIONAL PTE. LTD. tại Hà Nội | Phòng 409, Tầng 4 TTTM Hà Thành, 102 Thái Thịnh,, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Bánh ăn dặm Milna - Vị súp gà và bắp (MILNA BABY CEREAL CHICKEN & CORN SOUP) | 000.02.19.H26-240318-0006 | Thực phẩm bổ sung | 18-03-2024 |
|
| 15062 | Văn phòng đại diện KALBE INTERNATIONAL PTE. LTD. tại Hà Nội | Phòng 409, Tầng 4 TTTM Hà Thành, 102 Thái Thịnh,, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Bánh ăn dặm Milna - Vị súp gà và cả rốt (MILNA BABY CEREAL CHICKEN & CARROT SOUP) | 000.02.19.H26-240318-0005 | Thực phẩm bổ sung | 18-03-2024 |
|
| 15063 | Văn phòng đại diện KALBE INTERNATIONAL PTE. LTD. tại Hà Nội | Phòng 409, Tầng 4 TTTM Hà Thành, 102 Thái Thịnh,, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Bánh ăn dặm Milna - Vị Gạo lứt (MILNA BABY CEREAL BROWN RICE) | 000.02.19.H26-240318-0004 | Thực phẩm bổ sung | 18-03-2024 |
|
| 15064 | Văn phòng đại diện KALBE INTERNATIONAL PTE. LTD. tại Hà Nội | Phòng 409, Tầng 4 TTTM Hà Thành, 102 Thái Thịnh,, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Bánh ăn dặm Milna - Vị Chuối và dâu (MILNA BABY CEREAL BANANA & STRAWBERRY) | 000.02.19.H26-240318-0003 | Thực phẩm bổ sung | 18-03-2024 |
|
| 15065 | Văn phòng đại diện KALBE INTERNATIONAL PTE. LTD. tại Hà Nội | Phòng 409, Tầng 4 TTTM Hà Thành, 102 Thái Thịnh,, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Bánh ăn dặm Milna - Vị Chuối (MILNA BISKUT RUSK BANANA) | 000.02.19.H26-240318-0002 | Thực phẩm bổ sung | 18-03-2024 |
|
| 15066 | Văn phòng đại diện KALBE INTERNATIONAL PTE. LTD. tại Hà Nội | Phòng 409, Tầng 4 TTTM Hà Thành, 102 Thái Thịnh,, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Bánh ăn dặm Milna - Vị trái cây hỗn hợp (Milna biskut rusk mixed fruits) | 000.02.19.H26-240318-0001 | Thực phẩm bổ sung | 18-03-2024 |
|
| 15067 | Công ty TNHH SX và TM Văn Linh | Số 131 đường Xuân Phương, TDP số 4 Hòe Thị, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Nước uống đóng chai Valiance | 000.02.19.H26-240317-0016 | Nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước đá dùng liền và nước đá dùng chế biến thực phẩm | 17-03-2024 |
- Thành phần định lượng ghi chưa đúng với Khoản 2 Điều 16 Nghị định 43/2017/NĐ-CP, ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa và Công văn Số 2967/TĐC-QLCL ngày 17/10/2022 của Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng về việc hướng dẫn ghi nhãn hàng hóa. - Nội dung ghi nhãn phụ chưa phù hợp với phụ lục I, Nghị định 111/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ |
| 15068 | Công ty TNHH Việt Úc - Hà Nội | 40 bt5 khu đô thị cầu bươu, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Prosure nutricare gold | 000.02.19.H26-240317-0015 | Thực phẩm bổ sung | 17-03-2024 |
- Chưa kiểm nghiệm chỉ tiêu an toàn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. - Nội dung ghi nhãn chưa phù hợp với Thông tư 29/2023/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2023 về hướng dẫn nội dung, cách ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm |
| 15069 | Công ty cổ phần Greenalife | Số 4 ngõ 143 phố Nguyễn Chính, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Milky nuts spirulina | 000.02.19.H26-240317-0014 | Thực phẩm bổ sung | 17-03-2024 |
- Chỉ tiêu an toàn trong tiêu chuẩn nhà sản xuất chưa phù hợp với QCVN 8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm. - Chưa kiểm nghiệm chỉ tiêu an toàn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và QCVN 8-1:2011/BYT |
| 15070 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MILKY WAY | Lô CN-2 Khu Công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Helenkids glubetic | 000.02.19.H26-240317-0013 | Thực phẩm bổ sung | 17-03-2024 |
- Bảng tính thông tin dinh dưỡng trên nhãn sản phẩm chưa đúng (chỉ tiêu năng lượng). - Đề nghị Công ty ghi rõ tên nhóm phụ gia sử dụng trong sản phẩm (Steviol glycoside (INS960a)) phù hợp quy định tại điểm a1, a2 và a3, Khoản 8, Điều 1 Nghị định số 111/2021/NĐ-CP ngày 09/12/2021 về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa |
| 15071 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MILKY WAY | Lô CN-2 Khu Công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Coffee nutri | 000.02.19.H26-240317-0012 | Thực phẩm bổ sung | 17-03-2024 |
- Định lượng hành phần "Cà phê nguyên chất" chưa phù hợp với Điều 11 Nghị định 43/2017/NĐ-CP, ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa. - Bảng tính thông tin dinh dưỡng trên nhãn sản phẩm chưa đúng (chỉ tiêu năng lượng). - Nội dung ghi nhãn chưa phù hợp với Thông tư 29/2023/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2023 về hướng dẫn nội dung, cách ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm |
| 15072 | CÔNG TY TNHH KOJIN VIỆT NAM Hồ sơ hủy | Tầng 3, tòa nhà Savina Building, số 1 phố Đinh Lễ, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | Màng nhôm thực phẩm Kojin | 000.02.19.H26-240317-0011 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 17-03-2024 |
CÔNG VĂN SỐ 03/2025/KOJIN-CV THÔNG BÁO NGỪNG SỬ DỤNG BẢN TCB VÀ DỪNG KINH DOANH VỚI MỘT SỐ SẢN PHẨM NGYAF 31/10/2025 |
| 15073 | Công ty Cổ phần công nghệ NashLey Việt Nam | số 8 ngõ 185 phố đặng tiến đông, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | NẮP NHỰA | 000.02.19.H26-240317-0010 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 17-03-2024 |
|
| 15074 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ &THIẾT BỊ VPM | ố số 05, dãy b, lô tt3, khu đô thị mới tây nam hồ linh đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | KHAY NHỰA PP | 000.02.19.H26-240317-0009 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 17-03-2024 |
|
| 15075 | CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM CHỨC NĂNG AGD | 139 Nghi Tàm, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Hà Nội, Việt Nam, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm T01 | 000.02.19.H26-240317-0008 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 17-03-2024 |
|
| Bước | Ngày bắt đầu dự kiến | Số ngày QĐ | Ngày kết thúc dự kiến | Tiến độ thực tế | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công việc | Bắt đầu | Kết thúc | Người thực hiện | ||||