| 11791 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Cao Nhân trần (Adenosma caeruleum)
|
000.02.19.H26-241014-0014 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-10-2024
|
| 11792 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Biffidobacterium Lactis 3 x 10^10 CFU/g
|
000.02.19.H26-240918-0011 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
18-09-2024
|
| 11793 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Lysozyme
|
000.02.19.H26-240918-0012 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
18-09-2024
|
| 11794 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Sinh khối Nấm linh chi
|
000.02.19.H26-240918-0013 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
18-09-2024
|
| 11795 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Cao sấy phun thịt Hàu
|
000.02.19.H26-240918-0014 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
18-09-2024
|
| 11796 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Cao khô Thiên niên kiện (Homalomena occulta)
|
000.02.19.H26-240918-0017 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
18-09-2024
|
| 11797 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Cao khô Ngũ gia bì (Schefflera heptaphylla)
|
000.02.19.H26-240918-0018 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
18-09-2024
|
| 11798 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Cao khô Hy thiêm (Siegesbeckia orientalis)
|
000.02.19.H26-240918-0019 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
18-09-2024
|
| 11799 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Cao khô Cốt toái bổ (Drynaria fortunei)
|
000.02.19.H26-240918-0020 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
18-09-2024
|
| 11800 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Cao khô Cẩu tích (Cibotium barometz)
|
000.02.19.H26-240918-0021 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
18-09-2024
|
| 11801 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Cao Giảo cổ lam (Gynostemma pentaphyllum)
|
000.02.19.H26-240918-0022 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
18-09-2024
|
| 11802 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Chiết xuất Tía tô (Perilla frutescens)
|
000.02.19.H26-240918-0023 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
18-09-2024
|
| 11803 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Chiết xuất Cỏ ngũ sắc (Ageratum conyzoides)
|
000.02.19.H26-240918-0024 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
18-09-2024
|
| 11804 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Cao khô Xạ đen (Celastrus hindsii)
|
000.02.19.H26-240918-0025 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
18-09-2024
|
| 11805 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Cao khô Củ ráy (Alocasia odora)
|
000.02.19.H26-240918-0026 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
18-09-2024
|