| STT | Tên doanh nghiệp | Địa chỉ doanh nghiệp | Tên sản phẩm | Mã hồ sơ | Nhóm sản phẩm | Ngày tự công bố | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11446 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DUPHARMAX | Số 33, đường 3.5 khu đô thị Gamuda, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung PIKAZOL Vị CHANH | 000.02.19.H26-240930-0023 | Thực phẩm bổ sung | 30-09-2024 |
|
| 11447 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI | Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm “Alpha Lipoic Acid” | 000.02.19.H26-241001-0015 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 01-10-2024 |
|
| 11448 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DUPHARMAX | Số 33, đường 3.5 khu đô thị Gamuda, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung PIKAZOL Vị CHANH LEO | 000.02.19.H26-240930-0016 | Thực phẩm bổ sung | 30-09-2024 |
|
| 11449 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DUPHARMAX | Số 33, đường 3.5 khu đô thị Gamuda, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung PIKAZOL Vị CAM | 000.02.19.H26-240930-0017 | Thực phẩm bổ sung | 30-09-2024 |
|
| 11450 | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN SỮA VÀ DINH DƯỠNG QUỐC TẾ NUTRI USA Hồ sơ hủy | thôn cổ điển a, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung SUVIE mi | 000.02.19.H26-240930-0018 | Thực phẩm bổ sung | 30-09-2024 |
Công văn xin hủy hồ sơ ngày 09/7/2025 |
| 11451 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATAMI | Tầng 2, Căn liền kề 11 lô số 18 dự án khu nhà ở cho CBCS B42, B57 Tổng cục 5 Bộ công an, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Ayaka Grow Pluss+ | 000.02.19.H26-240930-0032 | Thực phẩm bổ sung | 30-09-2024 |
|
| 11452 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ SẢN XUẤT ÂU CƠ | Lô A2 CN1 cụm cn tập trung vừa và nhỏ Từ Liêm, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Proinkey | 000.02.19.H26-241009-0001 | Thực phẩm bổ sung | 09-10-2024 |
|
| 11453 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI | Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm “POVIDONE (PVP K30)” | 000.02.19.H26-241004-0014 | Phụ gia | 04-10-2024 |
|
| 11454 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI | Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm “Spirulina Powder” | 000.02.19.H26-241001-0013 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 01-10-2024 |
|
| 11455 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI | Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm “Dehydroepiandrosterone(DHEA)” | 000.02.19.H26-241001-0012 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 01-10-2024 |
|
| 11456 | CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG AURA CARE | Thôn Đồng Vàng, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung ANGEL STAR SURE GOLD | 000.02.19.H26-241004-0007 | Thực phẩm bổ sung | 04-10-2024 |
|
| 11457 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI | Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm “Diosmin” | 000.02.19.H26-241001-0011 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 01-10-2024 |
|
| 11458 | CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG AURA CARE | Thôn Đồng Vàng, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung ANGEL STAR MOM | 000.02.19.H26-241004-0006 | Thực phẩm bổ sung | 04-10-2024 |
|
| 11459 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VIỆT UY | số nhà 67 ngõ 82 phố chùa láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | PHỤ GIA THỰC PHẨM: MANNITOL | 000.02.19.H26-241001-0019 | Phụ gia | 01-10-2024 |
|
| 11460 | CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG AURA CARE | Thôn Đồng Vàng, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung ANGEL STAR WEIGHTGAIN | 000.02.19.H26-241004-0009 | Thực phẩm bổ sung | 04-10-2024 |
|
| Bước | Ngày bắt đầu dự kiến | Số ngày QĐ | Ngày kết thúc dự kiến | Tiến độ thực tế | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công việc | Bắt đầu | Kết thúc | Người thực hiện | ||||