| 11431 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI
|
Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Nguyên liệu thực phẩm “MENTHOL CRYSTAL (L- MENTHOL)”
|
000.02.19.H26-241002-0003 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
02-10-2024
|
| 11432 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI
|
Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Nguyên liệu thực phẩm “Inositol (Myo-inositol)”
|
000.02.19.H26-241002-0004 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
02-10-2024
|
| 11433 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI
|
Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Nguyên liệu thực phẩm “β-Nicotinamide mononucleotide”
|
000.02.19.H26-241002-0001 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
02-10-2024
|
| 11434 |
CÔNG TY TNHH TSC NUTRITION
|
Số 2 Ngách 120/55 Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
Thực phẩm bổ sung: Sữa tiệt trùng Ít Đường Bebulait Canxi
|
000.02.19.H26-240930-0025 |
Thực phẩm bổ sung
|
30-09-2024
|
| 11435 |
CÔNG TY TNHH LICOG
|
Tầng 5 Toà nhà 25T1-N05, đường Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
Thực phẩm bổ sung GOATUP
|
000.02.19.H26-240930-0024 |
Thực phẩm bổ sung
|
30-09-2024
|
| 11436 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
FUCOIDAN POWDER
|
000.02.19.H26-241008-0025 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
08-10-2024
|
| 11437 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
WHITE WILLOW BARK EXTRACT
|
000.02.19.H26-241008-0024 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
08-10-2024
|
| 11438 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
SODIUM COPPER CHLOROPHYLLIN
|
000.02.19.H26-241008-0020 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
08-10-2024
|
| 11439 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
ECHINACEA PURPUREA EXTRACT
|
000.02.19.H26-241008-0021 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
08-10-2024
|
| 11440 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI
|
Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Nguyên liệu thực phẩm “ULTRACAL Sea® Allergen Free”
|
000.02.19.H26-241001-0010 |
Các vi chất bổ sung vào thực phẩm
|
01-10-2024
|
| 11441 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
MARIGOLD FLOWER EXTRACT (LUTEIN 20%)
|
000.02.19.H26-241008-0022 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
08-10-2024
|
| 11442 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
PHOSPHATIDYLSERINE 20%
|
000.02.19.H26-241008-0023 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
08-10-2024
|
| 11443 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI
|
Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Nguyên liệu thực phẩm “100% Pueraria Mirifica Herb Powder Extract”
|
000.02.19.H26-241001-0014 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
01-10-2024
|
| 11444 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DUPHARMAX
|
Số 33, đường 3.5 khu đô thị Gamuda, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
Thực phẩm bổ sung PIKAZOL Vị DÂU
|
000.02.19.H26-240930-0021 |
Thực phẩm bổ sung
|
30-09-2024
|
| 11445 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM DUPHARMAX
|
Số 33, đường 3.5 khu đô thị Gamuda, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
Thực phẩm bổ sung PIKAZOL Vị ĐÀO
|
000.02.19.H26-240930-0022 |
Thực phẩm bổ sung
|
30-09-2024
|