| STT | Tên doanh nghiệp | Địa chỉ doanh nghiệp | Tên sản phẩm | Mã hồ sơ | Nhóm sản phẩm | Ngày tự công bố | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13396 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Lô đất V5A - ô số 26 Khu Nhà ở Văn Phú, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Phrynium parviflorum roxb extract (Chiết xuất lá dong) | 000.02.19.H26-240419-0018 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 19-04-2024 |
|
| 13397 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Lô đất V5A - ô số 26 Khu Nhà ở Văn Phú, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Desmodium styracifolium extract (Chiết xuất kim tiền thảo) | 000.02.19.H26-240419-0017 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 19-04-2024 |
|
| 13398 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Lô đất V5A - ô số 26 Khu Nhà ở Văn Phú, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Polygonatum kingianum extract (Chiết xuất hoàng tinh) | 000.02.19.H26-240419-0016 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 19-04-2024 |
|
| 13399 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM Hồ sơ hủy | Lô đất V5A - ô số 26 Khu Nhà ở Văn Phú, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Astragalus membranaceus extract (Chiết xuất hoàng kỳ) | 000.02.19.H26-240419-0015 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 19-04-2024 |
Công ty có Công văn số CV2410/2025IPM ngày 24/10/2025 v/v xin hủy các bản tự Cb |
| 13400 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM Hồ sơ hủy | Lô đất V5A - ô số 26 Khu Nhà ở Văn Phú, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Sargassum pallidum extract (Chiết xuất hải tảo) | 000.02.19.H26-240419-0014 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 19-04-2024 |
Công ty có Công văn số CV2410/2025IPM ngày 24/10/2025 v/v xin hủy các bản tự Cb |
| 13401 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Lô đất V5A - ô số 26 Khu Nhà ở Văn Phú, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Laminasia japonica aresch extract (Chiết xuất hải đới căn) | 000.02.19.H26-240419-0013 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 19-04-2024 |
|
| 13402 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Lô đất V5A - ô số 26 Khu Nhà ở Văn Phú, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Rehmannia glutinosa extract (Chiết xuất địa hoàng) | 000.02.19.H26-240419-0012 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 19-04-2024 |
|
| 13403 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Lô đất V5A - ô số 26 Khu Nhà ở Văn Phú, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Corydalis ambigua extract (Chiết xuất diên hồ sách (huyền hồ)) | 000.02.19.H26-240419-0011 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 19-04-2024 |
|
| 13404 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Lô đất V5A - ô số 26 Khu Nhà ở Văn Phú, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Malus doumeri rosaceae extract (Chiết xuất sơn tra) | 000.02.19.H26-240419-0010 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 19-04-2024 |
|
| 13405 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Lô đất V5A - ô số 26 Khu Nhà ở Văn Phú, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Aesculus hippocastanum extract (Chiết xuất dẻ ngựa) | 000.02.19.H26-240419-0009 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 19-04-2024 |
|
| 13406 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Lô đất V5A - ô số 26 Khu Nhà ở Văn Phú, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Gymnema sylvestre extract (Chiết xuất dây thìa canh) | 000.02.19.H26-240419-0008 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 19-04-2024 |
|
| 13407 | Chi Nhánh Công ty TNHH Mead Johnson Nutrition (Việt Nam) tại Hà Nội | Tầng 7, tòa nhà Eurowindow Office Building, số 2 Tôn Thất Tùng, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Enfagrow A+ NeuroPro 3 C-Sec | 000.02.19.H26-240419-0007 | Thực phẩm bổ sung | 19-04-2024 |
|
| 13408 | CÔNG TY TNHH NAGASE VIỆT NAM | phòng 12.03, tầng 12, tòa nhà cornerstone, số 16 phan chu trinh, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM: BỘT ACID ARACHIDONIC - ARACHIDONIC ACID POWDER | 000.02.19.H26-240419-0006 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 19-04-2024 |
|
| 13409 | CÔNG TY TNHH NAGASE VIỆT NAM | phòng 12.03, tầng 12, tòa nhà cornerstone, số 16 phan chu trinh, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | MÀNG PHIM BẰNG NHỰA POLYETHYLEN (LLDPE) DIAMIRON MF- WJ26, RỘNG 484MM X DÀI 500M X DÀY 150 MICRON | 000.02.19.H26-240419-0005 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 19-04-2024 |
|
| 13410 | Công ty TNHH PJSB | Ô số 06, Lô TT32, Khu đô thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | THỰC PHẨM BỔ SUNG CHONDROITIN Balance 1400 | 000.02.19.H26-240419-0004 | Thực phẩm bổ sung | 19-04-2024 |
|
| Bước | Ngày bắt đầu dự kiến | Số ngày QĐ | Ngày kết thúc dự kiến | Tiến độ thực tế | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công việc | Bắt đầu | Kết thúc | Người thực hiện | ||||