| STT | Tên doanh nghiệp | Địa chỉ doanh nghiệp | Tên sản phẩm | Mã hồ sơ | Nhóm sản phẩm | Ngày tự công bố | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10741 | CÔNG TY TNHH NƯỚC GIẢI KHÁT TÂN ĐÔ | Km9.2 đường Thăng Long Nội Bài, khu công nghiệp Quang Minh, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội | Lon nhôm 330ml sleek - 330ml Aluminum can | 000.02.19.H26-240927-0001 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 27-09-2024 |
|
| 10742 | CÔNG TY TNHH MAHACHEM VIỆT NAM | Tầng 15, Số 23, Phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm Chinositol-M | 000.02.19.H26-240831-0010 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 30-08-2024 |
|
| 10743 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KOVINA | số 9b, ngõ 41 ĐƯỜNG AN DƯƠNG VƯƠNG, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | Burge Gà phô mai sốt Galbi-chessy chicken and Galbi Sauce burger | 000.02.19.H26-240911-0004 | Thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn | 11-09-2024 |
|
| 10744 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR | số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | DHA POWDER | 000.02.19.H26-240830-0015 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 30-08-2024 |
|
| 10745 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR | số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | LIGUSTICUM WALLICHII EXTRACT | 000.02.19.H26-240830-0016 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 30-08-2024 |
|
| 10746 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR | số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ERYTHRINA VARIEGATA EXTRACT | 000.02.19.H26-240830-0017 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 30-08-2024 |
|
| 10747 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR | số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | FEVERFEW EXTRACT | 000.02.19.H26-240830-0018 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 30-08-2024 |
|
| 10748 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR | số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ASTRAGALUS MEMBRANACEUS EXTRACT | 000.02.19.H26-240830-0019 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 30-08-2024 |
|
| 10749 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR | số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | SODIUM COPPER CHLOROPHYLLIN | 000.02.19.H26-240830-0020 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 30-08-2024 |
|
| 10750 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR | số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | GLINUS OPPOSITIFOLIUS EXTRACT | 000.02.19.H26-240830-0021 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 30-08-2024 |
|
| 10751 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR | số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | SODIUM COPPER CHLOROPHYLLIN | 000.02.19.H26-240830-0022 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 30-08-2024 |
|
| 10752 | Công ty TNHH xuất nhập khẩu quốc tế Vạn Mỹ Hồ sơ hủy | Số nhà 14 ngách 91/25 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | Maltodextrin | 000.02.19.H26-240830-0014 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 30-08-2024 |
Công ty có công văn xin hủy hồ sơ số 04 CV/VM ngày 07/8/2025 |
| 10753 | Công ty TNHH xuất nhập khẩu quốc tế Vạn Mỹ Hồ sơ hủy | Số nhà 14 ngách 91/25 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | Mạch nha (Maltose syrup - Glucose syrup) | 000.02.19.H26-240830-0013 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 30-08-2024 |
CV số 01 CV/VM về việc hủy bản tự công bố ngày 12/01/2026 |
| 10754 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI BÁCH NIÊN KHANG | Số nhà 2, hẻm 141/150/31, phố Giáp Nhị, tổ 28, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Cao khô Trà xanh (Green Tea Extract) | 000.02.19.H26-240830-0012 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 30-08-2024 |
|
| 10755 | CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA DƯỢC ĐỨC TÍN | Số 8, dãy M, ngõ 6 Bế Văn Đàn, tổ dân phố 4, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | SOY PROTEIN ISOLATE ISOPRO521 | 000.02.19.H26-240830-0011 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 30-08-2024 |
|
| Bước | Ngày bắt đầu dự kiến | Số ngày QĐ | Ngày kết thúc dự kiến | Tiến độ thực tế | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công việc | Bắt đầu | Kết thúc | Người thực hiện | ||||