| 10081 |
CÔNG TY TNHH AN PHÚC NGUYÊN
|
nhà 17 ngõ 15 đường lương khánh thiện, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
THỰC PHẨM BỔ SUNG A2 WHOLE MILK
|
000.02.19.H26-241002-0018 |
Thực phẩm bổ sung
|
02-10-2024
|
| 10082 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI
|
Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Nguyên liệu thực phẩm “Magnesium oxide”
|
000.02.19.H26-241002-0002 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
02-10-2024
|
| 10083 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI
|
Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Nguyên liệu thực phẩm “MENTHOL CRYSTAL (L- MENTHOL)”
|
000.02.19.H26-241002-0003 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
02-10-2024
|
| 10084 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI
|
Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Nguyên liệu thực phẩm “Inositol (Myo-inositol)”
|
000.02.19.H26-241002-0004 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
02-10-2024
|
| 10085 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI
|
Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Nguyên liệu thực phẩm “β-Nicotinamide mononucleotide”
|
000.02.19.H26-241002-0001 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
02-10-2024
|
| 10086 |
CÔNG TY TNHH TSC NUTRITION
|
Số 2 Ngách 120/55 Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
Thực phẩm bổ sung: Sữa tiệt trùng Ít Đường Bebulait Canxi
|
000.02.19.H26-240930-0025 |
Thực phẩm bổ sung
|
30-09-2024
|
| 10087 |
CÔNG TY TNHH LICOG
|
Tầng 5 Toà nhà 25T1-N05, đường Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
Thực phẩm bổ sung GOATUP
|
000.02.19.H26-240930-0024 |
Thực phẩm bổ sung
|
30-09-2024
|
| 10088 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
FUCOIDAN POWDER
|
000.02.19.H26-241008-0025 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
08-10-2024
|
| 10089 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
WHITE WILLOW BARK EXTRACT
|
000.02.19.H26-241008-0024 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
08-10-2024
|
| 10090 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
SODIUM COPPER CHLOROPHYLLIN
|
000.02.19.H26-241008-0020 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
08-10-2024
|
| 10091 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
ECHINACEA PURPUREA EXTRACT
|
000.02.19.H26-241008-0021 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
08-10-2024
|
| 10092 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI
|
Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Nguyên liệu thực phẩm “ULTRACAL Sea® Allergen Free”
|
000.02.19.H26-241001-0010 |
Các vi chất bổ sung vào thực phẩm
|
01-10-2024
|
| 10093 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
MARIGOLD FLOWER EXTRACT (LUTEIN 20%)
|
000.02.19.H26-241008-0022 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
08-10-2024
|
| 10094 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
PHOSPHATIDYLSERINE 20%
|
000.02.19.H26-241008-0023 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
08-10-2024
|
| 10095 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI
|
Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Nguyên liệu thực phẩm “100% Pueraria Mirifica Herb Powder Extract”
|
000.02.19.H26-241001-0014 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
01-10-2024
|