| STT | Tên doanh nghiệp | Địa chỉ doanh nghiệp | Tên sản phẩm | Mã hồ sơ | Nhóm sản phẩm | Ngày tự công bố | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 42121 | Công Ty Cổ Phần Nguyên Liệu Dược Phẩm Quốc Tế | số 23b, ngõ 55, phố thanh lân, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu TPCN: Fructus Chebulae Extract (Cao khô Kha tử) | 20.06.100.18915 | 05-06-2020 |
|
|
| 42122 | Công ty TNHH Hóa Dược Phẩm Hồng Thái | số nhà 16, khu tập thể trung tâm nhiệt đới việt nga, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu SXTP, TP chức năng: White Willow Bark Extract(chiết xuất liễu trắng) | 20.06.100.18914 | 04-06-2020 |
|
|
| 42123 | Công Ty Cổ Phần Nguyên Liệu Dược Phẩm Quốc Tế | số 23b, ngõ 55, phố thanh lân, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu TPCN: Fructus Alpiniae Oxyphyllae Extract (Cao khô Ích chí nhân) | 20.06.100.18913 | 05-06-2020 |
|
|
| 42124 | Công Ty Cổ Phần Nguyên Liệu Dược Phẩm Quốc Tế | số 23b, ngõ 55, phố thanh lân, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu TPCN: Cyperus Rotundus Extract (Cao khô Hương phụ) | 20.06.100.18912 | 05-06-2020 |
|
|
| 42125 | Công Ty Cổ Phần Nguyên Liệu Dược Phẩm Quốc Tế | số 23b, ngõ 55, phố thanh lân, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu TPCN: Dioscorea Hamiltonii Extract (Cao khô Hoài sơn) | 20.06.100.18911 | 05-06-2020 |
|
|
| 42126 | Công ty TNHH Hóa Dược Phẩm Hồng Thái | số nhà 16, khu tập thể trung tâm nhiệt đới việt nga, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu SXTP, TP chức năng: Berberine HCL | 20.06.100.18910 | 04-06-2020 |
|
|
| 42127 | Công Ty Cổ Phần Nguyên Liệu Dược Phẩm Quốc Tế | số 23b, ngõ 55, phố thanh lân, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu TPCN: Pomegranate Seed Extract (Cao khô Hạt lựu) | 20.06.100.18909 | 05-06-2020 |
|
|
| 42128 | Công Ty Cổ Phần Nguyên Liệu Dược Phẩm Quốc Tế | số 23b, ngõ 55, phố thanh lân, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu TPCN: Prunella Vulgaris Extract (Cao khô Hạ khô thảo) | 20.06.100.18908 | 05-06-2020 |
|
|
| 42129 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI BÁCH NIÊN KHANG | Số nhà 2, hẻm 141/150/31, phố Giáp Nhị, tổ 28, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu Thực phẩm: Cao khô Bơ Gai (Butterbur Extract) | 20.06.100.18907 | 08-06-2020 |
|
|
| 42130 | Công Ty Cổ Phần Nguyên Liệu Dược Phẩm Quốc Tế | số 23b, ngõ 55, phố thanh lân, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu TPCN: Angelica Pubescens Extract (Cao khô Độc hoạt) | 20.06.100.18906 | 05-06-2020 |
|
|
| 42131 | Công Ty Cổ Phần Nguyên Liệu Dược Phẩm Quốc Tế | số 23b, ngõ 55, phố thanh lân, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu TPCN: Epimedium Extract (Cao khô dâm dương hoắc) | 20.06.100.18905 | 05-06-2020 |
|
|
| 42132 | Công Ty Cổ Phần Nguyên Liệu Dược Phẩm Quốc Tế | số 23b, ngõ 55, phố thanh lân, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu TPCN: Fructus Citri Aurantii Extract (Cao khô chỉ xác) | 20.06.100.18904 | 05-06-2020 |
|
|
| 42133 | Công Ty Cổ Phần Nguyên Liệu Dược Phẩm Quốc Tế | số 23b, ngõ 55, phố thanh lân, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu TPCN: Witch Hazel Extract (Cao khô Cây phỉ) | 20.06.100.18903 | 05-06-2020 |
|
|
| 42134 | Công Ty Cổ Phần Nguyên Liệu Dược Phẩm Quốc Tế | số 23b, ngõ 55, phố thanh lân, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu TPCN: Centella Asiatica Extract (Cao khô Rau má) | 20.06.100.18902 | 05-06-2020 |
|
|
| 42135 | CÔNG TY TNHH THANH AN Hồ sơ hủy | P809 tầng 8, tòa nhà Plaschem, số 562 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Gia Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | Bữa ăn 1 phút - Oatta - Yến mạch trái cây Hạnh nhân phô mai - Dòng sản phẩm: Thực phẩm bổ sung | 20.06.100.18899 | 06-06-2020 |
công văn của công ty xin hủy số 60/CV/TA-2025 ngày 27/9/225 |
| Bước | Ngày bắt đầu dự kiến | Số ngày QĐ | Ngày kết thúc dự kiến | Tiến độ thực tế | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công việc | Bắt đầu | Kết thúc | Người thực hiện | ||||