| STT | Tên doanh nghiệp | Địa chỉ doanh nghiệp | Tên sản phẩm | Mã hồ sơ | Nhóm sản phẩm | Ngày tự công bố | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10936 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Phyllanthus emblica extract (Chiết xuất me rừng) | 000.02.19.H26-240607-0056 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 07-06-2024 |
|
| 10937 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Dichroa febrifuga extract (Chiết xuất thường sơn) | 000.02.19.H26-240607-0055 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 07-06-2024 |
|
| 10938 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM Hồ sơ hủy | Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | White willow bark extract 15% salicin (Chiết xuất vỏ liễu trắng 15% salicin) | 000.02.19.H26-240607-0054 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 07-06-2024 |
Công ty có oông văn số CV2410/2025IPM ngày 24/10/2025 về việc thu hồi bản tự công bố sản phẩm |
| 10939 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Gynura crepidioides benth extract (Chiết xuất tàu bay) | 000.02.19.H26-240607-0053 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 07-06-2024 |
|
| 10940 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Filipendula ulmaria extract (Chiết xuất râu dê) | 000.02.19.H26-240607-0052 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 07-06-2024 |
|
| 10941 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Amaranthus spinosus extract (Chiết xuất rau dền gai) | 000.02.19.H26-240607-0051 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 07-06-2024 |
|
| 10942 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Chasteberry extract (Chiết xuất trinh nữ Châu Âu) | 000.02.19.H26-240607-0050 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 07-06-2024 |
|
| 10943 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Artemisia vulgaris +extract (Chiết xuất ngải cứu) | 000.02.19.H26-240607-0049 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 07-06-2024 |
|
| 10944 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Cinnamomym camphora extract (Chiết xuất long não) | 000.02.19.H26-240607-0048 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 07-06-2024 |
|
| 10945 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Gynochthodes oficinalis extract (Chiết xuất ba kích) | 000.02.19.H26-240607-0047 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 07-06-2024 |
|
| 10946 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Black ginger extract (Chiết xuất gừng đen) | 000.02.19.H26-240607-0046 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 07-06-2024 |
|
| 10947 | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM | Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Psoralea corylifolia extract (Chiết xuất phá cố chỉ) | 000.02.19.H26-240607-0045 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 07-06-2024 |
|
| 10948 | Công Ty Cổ Phần Hóa Dược - Dược Phẩm I | Số 9, Đường Louis VII, Khu đô thị Louis City,, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm chức năng HIF1STEM | 000.02.19.H26-240607-0044 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 07-06-2024 |
|
| 10949 | Công Ty Cổ Phần Hóa Dược - Dược Phẩm I Hồ sơ hủy | Số 9, Đường Louis VII, Khu đô thị Louis City,, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Collagen type II | 000.02.19.H26-240607-0043 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 07-06-2024 |
Công ty có công văn số 1912/HD-TB ngày 19/12/2025 về việc xin hủy các bản tự công bố sản phẩm |
| 10950 | Công Ty Cổ Phần Hóa Dược - Dược Phẩm I Hồ sơ hủy | Số 9, Đường Louis VII, Khu đô thị Louis City,, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm bảo vệ sức khoẻ nippi peptide Collagenomics GFF-01 | 000.02.19.H26-240607-0042 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 07-06-2024 |
Công ty có công văn số 1912/HD-TB ngày 19/12/2025 về việc xin hủy các bản tự công bố sản phẩm |
| Bước | Ngày bắt đầu dự kiến | Số ngày QĐ | Ngày kết thúc dự kiến | Tiến độ thực tế | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công việc | Bắt đầu | Kết thúc | Người thực hiện | ||||