| 8746 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Cao khô Ý dĩ (Coix lacrymajobi)
|
000.02.19.H26-241014-0018 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-10-2024
|
| 8747 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Cao khô Câu kỷ tử (Lycium barbarum)
|
000.02.19.H26-241014-0017 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-10-2024
|
| 8748 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Cao khô cần tây (Apium graveolens)
|
000.02.19.H26-241014-0016 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-10-2024
|
| 8749 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Bột đông trùng hạ thảo
|
000.02.19.H26-241014-0015 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-10-2024
|
| 8750 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Chiết xuất đảng sâm (Codonopsis javanica)
|
000.02.19.H26-241014-0007 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-10-2024
|
| 8751 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Chiết xuất hà thủ ô (Fallopia multiflora)
|
000.02.19.H26-241014-0008 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-10-2024
|
| 8752 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Bột Quế nhục (Cinnamomum cassia)
|
000.02.19.H26-241014-0009 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-10-2024
|
| 8753 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Cao hỗn hợp thảo mộc: Cốt toái bổ, Cây cối xay, Sơn thù du, Sinh địa, Câu kỷ tử, Bạch quả
|
000.02.19.H26-241014-0010 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-10-2024
|
| 8754 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Bột Hoàng kỳ (Astragalus membranaceus)
|
000.02.19.H26-241014-0011 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-10-2024
|
| 8755 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Cao Hỗn hợp thảo mộc: Bạch tật lê, Bá bệnh, Ngài đực, Nhân sâm, Nhung hươu, Đông trùng hạ thảo, Dâm dương hoắc, Hải sâm, Trâu cổ, Maca, Toả dương
|
000.02.19.H26-241014-0012 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-10-2024
|
| 8756 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Cao Đinh lăng (Polyscias fruticosa)
|
000.02.19.H26-241014-0013 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-10-2024
|
| 8757 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Cao Nhân trần (Adenosma caeruleum)
|
000.02.19.H26-241014-0014 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
14-10-2024
|
| 8758 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Biffidobacterium Lactis 3 x 10^10 CFU/g
|
000.02.19.H26-240918-0011 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
18-09-2024
|
| 8759 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Lysozyme
|
000.02.19.H26-240918-0012 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
18-09-2024
|
| 8760 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NOVACO
|
Số 29 ngõ 93 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội |
Sinh khối Nấm linh chi
|
000.02.19.H26-240918-0013 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
18-09-2024
|