| 8551 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Anemarrhena asphodeloides liliaceae extract (Cao khô tri mẫu)
|
000.02.19.H26-240924-0024 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
24-09-2024
|
| 8552 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Clematis chinensis ranunculaceae extract (Cao khô uy linh tiên)
|
000.02.19.H26-240924-0025 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
24-09-2024
|
| 8553 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Gemma florifera caryophylli extract (Cao khô đinh hương)
|
000.02.19.H26-240924-0026 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
24-09-2024
|
| 8554 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Morinda citrifolia L. extract (Cao khô nhàu)
|
000.02.19.H26-240924-0027 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
24-09-2024
|
| 8555 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Sarcandra glabra (Thunb.) nakai extract (Cao khô sói rừng)
|
000.02.19.H26-240924-0028 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
24-09-2024
|
| 8556 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Radix dipsaci japonici extract (Cao khô tục đoạn)
|
000.02.19.H26-240924-0029 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
24-09-2024
|
| 8557 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Caulis et radix coscinii fenestrati extract (Cao khô vàng đắng)
|
000.02.19.H26-240924-0030 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
24-09-2024
|
| 8558 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Celosia argentea L. extract (Cao khô mào gà trắng)
|
000.02.19.H26-240924-0031 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
24-09-2024
|
| 8559 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Herba mimosae pudicae extract (Cao khô xấu hổ (Trinh nữ))
|
000.02.19.H26-240924-0032 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
24-09-2024
|
| 8560 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Hedera helix araliaceae extract (Cao khô thường xuân)
|
000.02.19.H26-240924-0033 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
24-09-2024
|
| 8561 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Terminalia chebula chenopodiaceae extract (Cao khô kha tử)
|
000.02.19.H26-240924-0034 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
24-09-2024
|
| 8562 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Semen ziziphy mauritianae extract (Cao khô táo nhân)
|
000.02.19.H26-240924-0035 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
24-09-2024
|
| 8563 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Semem cuscutae chinensis extract (Cao khô thỏ ty tử)
|
000.02.19.H26-240924-0036 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
24-09-2024
|
| 8564 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Herba centellae asiaticae extract (Cao khô rau má)
|
000.02.19.H26-240924-0037 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
24-09-2024
|
| 8565 |
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hóa dược IPM
|
Số 47 TT28, Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
Capsicum frutescens L. extract (Cao khô ớt)
|
000.02.19.H26-240924-0039 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
24-09-2024
|