| 8401 |
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN MORINAGA LÊ MÂY VIỆT NAM TẠI HÀ NỘI
|
Tầng 1, Tòa nhà Housinco Phùng Khoang, KĐT mới Phùng Khoang, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam., Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội |
THỰC PHẨM BỔ SUNG MORINAGA KODOMIL HƯƠNG VANI
|
000.02.19.H26-241002-0023 |
Thực phẩm bổ sung
|
02-10-2024
|
| 8402 |
CÔNG TY TNHH AN PHÚC NGUYÊN
|
nhà 17 ngõ 15 đường lương khánh thiện, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
THỰC PHẨM BỔ SUNG A2 WHOLE MILK
|
000.02.19.H26-241002-0018 |
Thực phẩm bổ sung
|
02-10-2024
|
| 8403 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI
|
Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Nguyên liệu thực phẩm “Magnesium oxide”
|
000.02.19.H26-241002-0002 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
02-10-2024
|
| 8404 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI
|
Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Nguyên liệu thực phẩm “MENTHOL CRYSTAL (L- MENTHOL)”
|
000.02.19.H26-241002-0003 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
02-10-2024
|
| 8405 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI
|
Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Nguyên liệu thực phẩm “Inositol (Myo-inositol)”
|
000.02.19.H26-241002-0004 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
02-10-2024
|
| 8406 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI
|
Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Nguyên liệu thực phẩm “β-Nicotinamide mononucleotide”
|
000.02.19.H26-241002-0001 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
02-10-2024
|
| 8407 |
CÔNG TY TNHH TSC NUTRITION
|
Số 2 Ngách 120/55 Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
Thực phẩm bổ sung: Sữa tiệt trùng Ít Đường Bebulait Canxi
|
000.02.19.H26-240930-0025 |
Thực phẩm bổ sung
|
30-09-2024
|
| 8408 |
CÔNG TY TNHH LICOG
|
Tầng 5 Toà nhà 25T1-N05, đường Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
Thực phẩm bổ sung GOATUP
|
000.02.19.H26-240930-0024 |
Thực phẩm bổ sung
|
30-09-2024
|
| 8409 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
FUCOIDAN POWDER
|
000.02.19.H26-241008-0025 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
08-10-2024
|
| 8410 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
WHITE WILLOW BARK EXTRACT
|
000.02.19.H26-241008-0024 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
08-10-2024
|
| 8411 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
SODIUM COPPER CHLOROPHYLLIN
|
000.02.19.H26-241008-0020 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
08-10-2024
|
| 8412 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
ECHINACEA PURPUREA EXTRACT
|
000.02.19.H26-241008-0021 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
08-10-2024
|
| 8413 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI
|
Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Nguyên liệu thực phẩm “ULTRACAL Sea® Allergen Free”
|
000.02.19.H26-241001-0010 |
Các vi chất bổ sung vào thực phẩm
|
01-10-2024
|
| 8414 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
MARIGOLD FLOWER EXTRACT (LUTEIN 20%)
|
000.02.19.H26-241008-0022 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
08-10-2024
|
| 8415 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIÊN DOANH MEDIPHAR
|
số 78d5 khu đô thị đại kim - định công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
PHOSPHATIDYLSERINE 20%
|
000.02.19.H26-241008-0023 |
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm
|
08-10-2024
|