| STT | Tên doanh nghiệp | Địa chỉ doanh nghiệp | Tên sản phẩm | Mã hồ sơ | Nhóm sản phẩm | Ngày tự công bố | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20341 | CÔNG TY CỔ PHẦN VICTORFOOD | thôn 7, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung K-Care sure gold | 000.02.19.H26-221005-0001 | Thực phẩm bổ sung | 05-10-2022 |
|
| 20342 | CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN BẮC | Số 10, ngõ 59, đường Trung Tựu, Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm NMN (Beta-nicotinamide momonucleotide) | 000.02.19.H26-221004-0019 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 04-10-2022 |
|
| 20343 | CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN BẮC | Số 10, ngõ 59, đường Trung Tựu, Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm Maca extract | 000.02.19.H26-221004-0018 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 04-10-2022 |
|
| 20344 | CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN BẮC | Số 10, ngõ 59, đường Trung Tựu, Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm Lactitol | 000.02.19.H26-221004-0017 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 04-10-2022 |
|
| 20345 | CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN BẮC | Số 10, ngõ 59, đường Trung Tựu, Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm Galacto-oligosaccharide (GOS), 57 Syrup | 000.02.19.H26-221004-0016 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 04-10-2022 |
|
| 20346 | CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN BẮC | Số 10, ngõ 59, đường Trung Tựu, Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm Hesperidin | 000.02.19.H26-221004-0015 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 04-10-2022 |
|
| 20347 | CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN BẮC | Số 10, ngõ 59, đường Trung Tựu, Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm Red yeast rice | 000.02.19.H26-221004-0014 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 04-10-2022 |
|
| 20348 | Công ty cổ phần dinh dưỡng Hadofood | Số 27 Thịnh Liệt, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Hero care nest gold Yến sào Đông trùng Hạ thảo | 000.02.19.H26-221004-0013 | Thực phẩm bổ sung | 04-10-2022 |
|
| 20349 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ DQS | số nhà 7a, thôn phượng đồng, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Thymoduli Gold DQS | 000.02.19.H26-221004-0012 | Thực phẩm bổ sung | 04-10-2022 |
|
| 20350 | Công ty TNHH Thương Mại và Dược Phẩm Minh Phước | thôn cương ngô, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm Papain | 000.02.19.H26-221004-0011 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 04-10-2022 |
|
| 20351 | CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ĐỨC PHÁT Hồ sơ hủy | Thôn Lời, Xã Đặng Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung nước bù điện giải Hyosol vị dâu | 000.02.19.H26-221004-0007 | Thực phẩm bổ sung | 04-10-2022 |
công văn số 02/2024/ĐP-CCATVSTP ngày 03/12/2024 |
| 20352 | CÔNG TY TNHH TM&DV GLOW BEAUTY KOREAN Hồ sơ hủy | Số 50, Chính Kinh, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | Thực phẩm bổ sung Cà phê sâm Collagen | 000.02.19.H26-221004-0006 | Thực phẩm bổ sung | 04-10-2022 |
công văn xin hủy |
| 20353 | CÔNG TY TNHH LOUIS VUITTON VIỆT NAM | lô số 3, tầng 1, tn trung tâm quốc tế. số 17 ngô quyền, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | BỘ 4 DĨA SỨ LOUIS VUITTON (MODEL: LOUIS VUITTON PLATES SET) | 000.02.19.H26-221004-0005 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 04-10-2022 |
|
| 20354 | CÔNG TY TNHH LOUIS VUITTON VIỆT NAM | lô số 3, tầng 1, tn trung tâm quốc tế. số 17 ngô quyền, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | BỘ 4 CỐC SỨ LOUIS VUITTON (MODEL: LOUIS VUITTON SET OF 4 CUPS) | 000.02.19.H26-221004-0004 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 04-10-2022 |
|
| 20355 | CÔNG TY TNHH LOUIS VUITTON VIỆT NAM | lô số 3, tầng 1, tn trung tâm quốc tế. số 17 ngô quyền, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | CỐC UỐNG NƯỚC BẰNG SỨ LOUIS VUITTON (MODEL: LOUIS CUP) | 000.02.19.H26-221004-0003 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 04-10-2022 |
|
| Bước | Ngày bắt đầu dự kiến | Số ngày QĐ | Ngày kết thúc dự kiến | Tiến độ thực tế | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công việc | Bắt đầu | Kết thúc | Người thực hiện | ||||