| STT | Tên doanh nghiệp | Địa chỉ doanh nghiệp | Tên sản phẩm | Mã hồ sơ | Nhóm sản phẩm | Ngày tự công bố | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15046 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI | Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm Ultrasterol Allergen free | 000.02.19.H26-230921-0012 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 21-09-2023 |
Thành phần định lượng chưa đúng với Khoản 2 Điều 16 Nghị định 43/2017/NĐ-CP và Công văn Số 2967/TĐC-QLCL ngày 17/10/2022 của Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng về việc hướng dẫn ghi nhãn hàng hóa - Căn cứ khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 5 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc Hội, đề nghị Công ty chứng minh thành phần Phytosterols đảm bảo an toàn thực phẩm khi là nguyên liệu sản xuất thực phẩm. |
| 15047 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHÚC THÁI | Lô số Cn10, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | Nguyên liệu thực phẩm Alpha Lipoic acid | 000.02.19.H26-230921-0011 | Nguyên liệu sản xuất thực phẩm | 21-09-2023 |
Thành phần: Thành phần định lượng chưa đúng với Khoản 2 Điều 16 Nghị định 43/2017/NĐ-CP và Công văn Số 2967/TĐC-QLCL ngày 17/10/2022 của Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng về việc hướng dẫn ghi nhãn hàng hóa |
| 15048 | CÔNG TY CỔ PHẦN NGUYÊN LIỆU INF VIỆT NAM Hồ sơ hủy | Lô E5, Cụm CN thực phẩm Hapro, Xã Lệ Chi, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Xã Lệ Chi, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm: Hương liệu tổng hợp - Hương sữa - Milk flavour INF 63001 | 000.02.19.H26-230921-0007 | Phụ gia | 21-09-2023 |
Thành phần cấu tạo ghi chưa đúng với quy định tại Nghị định 111/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ CV số: 17092025/INF ngày 17/9/2025 Vv xin hủy hồ sơ TCB |
| 15049 | CÔNG TY TNHH SAM VIỆT NAM | tổ 1, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm: Hương liệu giống tự nhiên: Hương Xoài - 05350 Mango Flavour, powder (VN) | 000.02.19.H26-230921-0006 | Phụ gia | 21-09-2023 |
- Nội dung ghi nhãn phụ chưa phù hợp với khoản 5 Điều 1 và phụ lục I, Nghị định 111/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ |
| 15050 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU MALT MINH KIẾN | Tầng 9 tòa nhà An Phú, số 24 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm: Hương liệu tổng hợp Coffee arabica pwd flavour (Product code 1784865) | 000.02.19.H26-230921-0005 | Phụ gia | 21-09-2023 |
- Nội dung ghi nhãn phụ chưa phù hợp với quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định 111/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ |
| 15051 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU MALT MINH KIẾN | Tầng 9 tòa nhà An Phú, số 24 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm: Hương liệu tổng hợp Coconut milk flavour (Product code 1830162) | 000.02.19.H26-230921-0004 | Phụ gia | 21-09-2023 |
- Nội dung ghi nhãn phụ chưa phù hợp với quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định 111/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ |
| 15052 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU MALT MINH KIẾN | Tầng 9 tòa nhà An Phú, số 24 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm: Hương liệu tổng hợp Pandan flavour (Product code 1784868) | 000.02.19.H26-230921-0003 | Phụ gia | 21-09-2023 |
- Nội dung ghi nhãn phụ chưa phù hợp với quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định 111/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ |
| 15053 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU MALT MINH KIẾN | Tầng 9 tòa nhà An Phú, số 24 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm: Hương liệu tổng hợp Thai Coconut flavour (Product code 1849658) | 000.02.19.H26-230921-0002 | Phụ gia | 21-09-2023 |
- Nội dung ghi nhãn phụ chưa phù hợp với quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định 111/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ |
| 15054 | Công ty TNHH Nguyên Liệu và Thực Phẩm Xanh | 20No3, kdc Ba Hàng, 282 Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Phụ gia thực phẩm: Hương nhân tạo - Hương Sen- Lotus flavor 682366 | 000.02.19.H26-230921-0001 | Phụ gia | 21-09-2023 |
|
| 15055 | Công ty TNHH Thương Mại Vạn An | 112 lĩnh nam, Phường Mai Động, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Núm ty ngăn đầy hơi hiệu Philips avent | 000.02.19.H26-230920-0034 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 20-09-2023 |
|
| 15056 | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU HSH VIỆT NAM | Tầng 6, số 104 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | BỘ CỐC GIỮ NHIỆT KÈM ỐNG HÚT C2CUP602N | 000.02.19.H26-230920-0033 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 20-09-2023 |
Thành phần cấu tạo chưa phù hợp với QCVN 12-3:2011/BYT |
| 15057 | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU HSH VIỆT NAM | Tầng 6, số 104 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | BÌNH GIỮ NHIỆT C2BOT316N | 000.02.19.H26-230920-0032 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 20-09-2023 |
Thành phần cấu tạo chưa phù hợp với QCVN 12-3:2011/BYT |
| 15058 | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU HSH VIỆT NAM | Tầng 6, số 104 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | BÌNH GIỮ NHIỆT C2BOT315N | 000.02.19.H26-230920-0031 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 20-09-2023 |
Thành phần cấu tạo chưa phù hợp với QCVN 12-3:2011/BYT |
| 15059 | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU HSH VIỆT NAM | Tầng 6, số 104 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | BÌNH GIỮ NHIỆT C2BOT314N | 000.02.19.H26-230920-0030 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 20-09-2023 |
Thành phần cấu tạo chưa phù hợp với QCVN 12-3:2011/BYT |
| 15060 | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU HSH VIỆT NAM | Tầng 6, số 104 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | BÌNH GIỮ NHIỆT C2BOT312N | 000.02.19.H26-230920-0029 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | 20-09-2023 |
Thành phần cấu tạo chưa phù hợp với QCVN 12-3:2011/BYT |
| Bước | Ngày bắt đầu dự kiến | Số ngày QĐ | Ngày kết thúc dự kiến | Tiến độ thực tế | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công việc | Bắt đầu | Kết thúc | Người thực hiện | ||||